Anh - Việt
chíu
Tính từ
chíu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Từ tả tiếng rít sắc, vút qua của viên đạn đang bay.
形容子弹飞过时发出的尖锐呼啸声。
Từ tả tiếng rít sắc, vút qua của viên đạn đang bay.
Ví dụ
我听到一颗子弹从耳边呼啸而过,随即扑倒在地。【】Tôi nghe tiếng đạn chíu ngay bên tai rồi lao xuống đất.
远处传来子弹的呼啸声,随后一切归于寂静。【】Tiếng đạn chíu vang lên từ xa rồi tắt hẳn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chíu (Adjective)
Danh từ + chíuchíu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
子弹的呼啸声 tiếng đạn chíu | 我听到子弹从耳边呼啸而过。 Tôi nghe tiếng đạn chíu ngay sát tai. |