Anh - Việt
chịu tội
Động từ
chịu tội (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhận hình phạt vì đã phạm tội.
因犯罪而受到处罚。
Nhận hình phạt vì đã phạm tội.
Ví dụ
造成车祸的司机将受到法律制裁。【】Người lái xe gây tai nạn phải chịu tội trước pháp luật.
他因诈骗多人而受到惩罚。【】Hắn đã chịu tội vì lừa đảo nhiều người.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thừa nhận lỗi lầm của mình và nhận trách nhiệm về hành vi sai trái.
承认自己的罪过并承担责任。
Thừa nhận lỗi lầm của mình và nhận trách nhiệm về hành vi sai trái.
Ví dụ
被捕后,他认罪并讲述了全部经过。【】Sau khi bị bắt, anh ta đã chịu tội và kể lại mọi chuyện.
她勇敢地承认了打碎名贵花瓶的错误。【】Cô ấy dũng cảm chịu tội khi làm vỡ bình hoa quý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu tội (Verb)
Trạng từ + chịu tộiTừ đi kèm + chịu tộichịu tội + Giới từchịu tội + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
罪有应得 đáng chịu tội | 专门欺骗老年人的骗子理应受到惩罚。 Những kẻ lừa đảo người già đáng chịu tội. |