Anh - Việt
chịu tốt
Động từ
chịu tốt (Động từ)
Nghĩa 01 · Giữ được trạng thái ổn định khi gặp điều kiện khắc nghiệt như nóng, lạnh, hạn hán hay va đập.
在恶劣条件下仍能保持良好状态,不易损坏。
Giữ được trạng thái ổn định khi gặp điều kiện khắc nghiệt như nóng, lạnh, hạn hán hay va đập.
Ví dụ
这种面料耐高温,适合做防护服。【】Vải này chịu tốt nhiệt độ cao, nên thích hợp may đồ bảo hộ.
这种植物耐旱,所以能在干燥地区种植。【】Cây này chịu tốt hạn nên trồng được ở vùng khô.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đáp ứng tích cực với thuốc men hoặc điều kiện sống mới, cơ thể hồi phục hoặc thích nghi tốt.
对治疗或环境变化有良好的反应。
Đáp ứng tích cực với thuốc men hoặc điều kiện sống mới, cơ thể hồi phục hoặc thích nghi tốt.
Ví dụ
病人对药物反应良好,所以恢复得很快。【】Bệnh nhân chịu tốt thuốc nên sức khỏe hồi phục nhanh.
我的身体很适应新的训练计划。【】Cơ thể em chịu tốt với chế độ tập luyện mới.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu tốt (Verb)
Trạng từ + chịu tốtchịu tốt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
经不起 không chịu tốt | 这种面料经不起雨淋。 Loại vải này không chịu tốt nước mưa. |