Anh - Việt
chó bể
Danh từ
chó bể (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kẻ cướp biển, từ cũ chỉ những kẻ tấn công tàu thuyền trên biển.
在海上抢劫船只的人,旧时的说法。
Kẻ cướp biển, từ cũ chỉ những kẻ tấn công tàu thuyền trên biển.
Ví dụ
很久以前,海盗常常在海上抢劫商船。【】Ngày xưa, chó bể thường cướp các thuyền buôn trên biển.
我祖父说,一个海盗曾在荒岛上藏过宝藏。【】Ông tôi kể rằng chó bể từng giấu kho báu trên hòn đảo hoang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chó bể (Noun)
Danh từ + chó bểchó bể + Giới từĐộng từ + chó bể
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一伙海盗 bọn chó bể | 一伙海盗劫持了那艘货船。 Một bọn chó bể đã cướp con tàu chở hàng. |