Anh - Việt
cho bõ
Trạng từ
cho bõ (Trạng từ)
Nghĩa 01 · bù lại
补偿
bù lại
Ví dụ
他通过工作加班补偿了缺席。【】Anh ấy cho bõ vắng mặt bằng cách làm thêm giờ.
她不补偿迟到的损失吗?【】Cô ấy có cho bõ việc đến muộn không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cho bõ
补偿
bù lại
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa