Anh - Việt

Bản dịch của từ Chó bông trong tiếng Trung

chó bông

Danh từ

chó bông (Danh từ)

Nghĩa 01 · loài chó lông xù màu trắng, nuôi làm cảnh

小白狗

loài chó lông xù màu trắng, nuôi làm cảnh

Ví dụ
Linh在河内养一只白色绒毛小狗。【】Linh nuôi chó bông trắng ở Hà Nội.
Minh星期天不在市场买玩具小狗。【】Minh không mua chó bông ở chợ Chủ Nhật.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh