Anh - Việt

Bản dịch của từ Cho cái trong tiếng Trung

cho cái

Động từ

cho cái (Động từ)

Nghĩa 01 · Lật một lá bài lên để xem ai được đánh trước trong ván bài.

翻开一张牌,决定谁先出牌。

Lật một lá bài lên để xem ai được đánh trước trong ván bài.

Ví dụ
在这局牌里,他翻开一张牌,看谁先出。【】Trong ván bài, anh ấy cho cái để xem ai đánh trước.
朋友翻开第一张牌时,大家都安静下来。【】Mọi người im lặng khi bạn tôi cho cái lá bài đầu tiên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cho cái (Verb)

Từ đi kèm + cho cáiĐộng từ + cho cái
Kết hợp từ của cho cái
Collocation
Ví dụ

轮到你坐庄

đến lượt anh cho cái

这一局轮到你坐庄了。

Ván này đến lượt anh cho cái nhé.

谁来坐庄

ai cho cái

这一把谁来坐庄?

Ván này ai cho cái đây?

轮到我坐庄

tới phiên cho cái

轮到我坐庄了。

Tới phiên tôi cho cái rồi.