Anh - Việt
chó cảnh
Danh từ
chó cảnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · chó nuôi cảnh
宠物狗
chó nuôi cảnh
Ví dụ
兰在河内养一只小型伴侣犬。【】Nhà Lan nuôi chó cảnh nhỏ ở Hà Nội.
明不买膝上犬,因为公寓太小。【】Minh không mua chó cảnh vì căn hộ chật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa