Anh - Việt
chớ chẩn
Trạng từ
chớ chẩn (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Một cách mập mờ, không rõ ràng, thiếu cụ thể.
含糊、不清楚地。
Một cách mập mờ, không rõ ràng, thiếu cụ thể.
Ví dụ
他含糊地回答,大家仍然有疑问。【】Anh ấy trả lời chớ chẩn nên mọi người vẫn còn thắc mắc.
合同写得含糊不清,双方理解各不相同。【】Hợp đồng được viết chớ chẩn nên hai bên hiểu mỗi kiểu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa