Anh - Việt
chở che
Động từ
chở che (Động từ)
Nghĩa 01 · bênh vực; như che chở
保护;庇护
bênh vực; như che chở
Ví dụ
兰总是在学校保护弟弟。【】Lan luôn chở che em trai ở trường.
南老师不为班里的欺凌行为辩护。【】Thầy Nam không chở che hành vi bắt nạt trong lớp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa