Anh - Việt
chớ chết
Trạng từThán từ
chớ chết (Trạng từ)
chớ chết (Thán từ)
Nghĩa 01 · Tiếng cảnh báo dùng để nhắc người khác coi chừng một việc nguy hiểm hoặc hậu quả nặng nề.
用于提醒对方留意危险或严重后果的感叹语。
Tiếng cảnh báo dùng để nhắc người khác coi chừng một việc nguy hiểm hoặc hậu quả nặng nề.
Ví dụ
小心点,别碰那个插座!【】Chớ chết, đừng đụng vào ổ điện đó!
你要是再逃学,可要当心!【】Chớ chết nếu con còn trốn học nữa nhé!
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa