Anh - Việt

Bản dịch của từ Chớ chi trong tiếng Trung

chớ chi

Liên từ

chớ chi (Liên từ)

Nghĩa 01 · Từ dùng để bày tỏ điều ước trái với thực tế hoặc điều khó xảy ra, giống “giá như”.

要是……就好了,表示与事实相反的愿望。

Từ dùng để bày tỏ điều ước trái với thực tế hoặc điều khó xảy ra, giống “giá như”.

Ví dụ
雨下得好大,要是昨天我带了伞就好了。【】Trời mưa to quá, chớ chi hôm qua tôi mang theo ô.
但愿雨快停,我们就能去野餐了。【】Chớ chi trời đừng mưa thì chúng tôi đã đi picnic được rồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chớ chi (Conjunction)

Từ đi kèm + chớ chi
Kết hợp từ của chớ chi
Collocation
Ví dụ

要是……就好了

chớ chi mà + mệnh đề

唉,要是我早点知道这件事就好了。

Than ôi, chớ chi mà tôi biết trước chuyện này.

但愿如此

chớ chi được như vậy

他叹了口气:但愿如此。

Ông ấy thở dài: chớ chi được như vậy.

Video ngữ cảnh