Anh - Việt

Bản dịch của từ Chơ chỏng trong tiếng Trung

chơ chỏng

Tính từ

chơ chỏng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở chỗ trống trải, lẻ loi và không được che chắn.

孤零零地处在空旷、无遮蔽的地方。

Ở chỗ trống trải, lẻ loi và không được che chắn.

Ví dụ
那所房子孤零零地立在广阔的田野中。【】Ngôi nhà chơ chỏng giữa cánh đồng rộng.
那棵树暴露在山顶上。【】Cái cây chơ chỏng trên đỉnh đồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chơ chỏng (Adjective)

Danh từ + chơ chỏngchơ chỏng + Giới từĐộng từ + chơ chỏng
Kết hợp từ của chơ chỏng
Collocation
Ví dụ

一栋孤零零的房子

căn nhà chơ chỏng

他们住在路边一栋孤零零的房子里。

Họ sống trong một căn nhà chơ chỏng bên đường.

Video ngữ cảnh