Anh - Việt
cho chữ
Động từ
cho chữ (Động từ)
Nghĩa 01 · Viết chữ thư pháp để tặng người khác, thường vào dịp Tết như lời chúc may mắn.
用毛笔写字赠人,多在春节时送上吉祥话。
Viết chữ thư pháp để tặng người khác, thường vào dịp Tết như lời chúc may mắn.
Ví dụ
每逢春节,老先生都坐在街边为人题字。【】Mỗi năm Tết, ông đồ ngồi ngoài phố cho chữ cho mọi người.
奶奶请先生写字,挂在客厅里。【】Bà tôi nhờ ông đồ cho chữ để treo ở phòng khách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cho chữ (Verb)
Danh từ + cho chữcho chữ + Danh từcho chữ + Trạng từcho chữ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老秀才题字 ông đồ cho chữ | 从前,老秀才在老街边题字。 Ngày xưa, ông đồ cho chữ bên vỉa hè phố cổ. |