Anh - Việt
chó đá
Danh từ
chó đá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tượng chó bằng đá, đặt ở cổng hoặc nơi trang trọng để canh giữ và xua đuổi tà ma theo mê tín.
用石头雕刻的狗像,放在门口等处,用来镇守和驱除邪祟。
Tượng chó bằng đá, đặt ở cổng hoặc nơi trang trọng để canh giữ và xua đuổi tà ma theo mê tín.
Ví dụ
庙门口有一只石狗守护着。【】Cổng đền có một con chó đá canh giữ.
古人常在门前放置石狗,用来驱赶邪祟。【】Người xưa thường đặt chó đá trước cửa nhà để xua tà ma.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chó đá (Noun)
Danh từ + chó đáSố lượng + chó đáchó đá + Giới từchó đá + Tính từchó đá + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
石狗雕像 tượng chó đá | 人们在陵墓入口放了一座石狗雕像。 Người ta đặt tượng chó đá ở cửa lăng mộ. |