Anh - Việt
cho đành
Trạng từ
cho đành (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Làm việc gì đó cho xong, dù không thật sự hài lòng, vì không còn cách nào tốt hơn.
为了了结或凑合,无奈地将就着做某事。
Làm việc gì đó cho xong, dù không thật sự hài lòng, vì không còn cách nào tốt hơn.
Ví dụ
没钱了,我就凑合着吃方便面吧。【】Hết tiền rồi, tôi đành ăn mì gói cho đành.
没人愿意帮忙,她只好自己把它做完。【】Không ai chịu giúp, cô đành tự làm cho đành.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cho đành (Adverb)
Động từ + cho đành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
只好忍着 chịu cho đành | 房间又小又吵,但我只好忍着。 Phòng trọ vừa nhỏ vừa ồn, nhưng tôi đành chịu cho đành. |
随便做完了事 làm cho đành chuyện | 我不喜欢写报告,但还是随便写完了事。 Tôi không thích viết báo cáo, nhưng đành làm cho đành chuyện. |
只好留下 ở lại cho đành | 下雨了,我们只好留下来。 Trời mưa nên chúng tôi ở lại cho đành. |
勉强同意 đồng ý cho đành | 妈妈不喜欢这个主意,但还是勉强同意了。 Mẹ không thích ý kiến đó nhưng vẫn đồng ý cho đành. |