Anh - Việt

Bản dịch của từ Chó đẻ trong tiếng Trung

chó đẻ

Danh từ

chó đẻ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây thuốc mọc hoang, có quả nhỏ ở mặt dưới cành lá, thường được dùng trong dân gian.

一种野生药草,叶枝下有小果,常用于民间药用。

Cây thuốc mọc hoang, có quả nhỏ ở mặt dưới cành lá, thường được dùng trong dân gian.

Ví dụ
我妈妈晒干叶下珠来煮水喝。【】Mẹ tôi phơi chó đẻ để nấu nước uống.
雨后,叶下珠在稻田边长得很多。【】Chó đẻ mọc nhiều ở bờ ruộng sau mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chó đẻ (Noun)

Danh từ + chó đẻchó đẻ … Động từ
Kết hợp từ của chó đẻ
Collocation
Ví dụ

叶下珠植物

cây chó đẻ

叶下珠植物常生长在潮湿的野外。

Cây chó đẻ thường mọc hoang ở những nơi ẩm ướt.

叶下珠的叶子

lá chó đẻ

叶下珠的叶子沿着枝条分两排生长。

Lá chó đẻ mọc thành hai hàng dọc theo cành.

叶下珠茶

trà chó đẻ

我奶奶有时用晒干的叶下珠泡茶。

Bà tôi đôi khi pha trà chó đẻ từ cây phơi khô.