Anh - Việt
chợ đen
Danh từ
chợ đen (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động mua bán hàng hóa, tiền tệ hoặc dịch vụ trái phép, không theo giá hay quy định chính thức.
非法秘密买卖商品、货币或服务的市场。
Hoạt động mua bán hàng hóa, tiền tệ hoặc dịch vụ trái phép, không theo giá hay quy định chính thức.
Ví dụ
这种药在黑市上以很高的价格出售。【】Thuốc này được bán ở chợ đen với giá rất cao.
警方正在调查该地区的非法交易活动。【】Cảnh sát đang điều tra hoạt động chợ đen trong khu vực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chợ đen (Noun)
Danh từ + chợ đenĐộng từ + chợ đen
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黑市价格 giá chợ đen | 这种药的黑市价格比官方价格高得多。 Giá chợ đen của loại thuốc này cao hơn nhiều so với giá chính thức. |
黑市活动 hoạt động chợ đen | 警方正在调查该地区的黑市活动。 Cảnh sát đang điều tra hoạt động chợ đen trong khu vực này. |