cho đến
cho đến (Giới từ)
Nghĩa 01 · Biểu thị thời điểm, vị trí hoặc mức độ là điểm kết thúc của một khoảng.
表示时间、地点或程度的终点。
Biểu thị thời điểm, vị trí hoặc mức độ là điểm kết thúc của một khoảng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cho đến (Preposition)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从头到尾 từ đầu cho đến cuối | 我从头到尾看了这部电影。 Tôi đã xem bộ phim từ đầu cho đến cuối. |
cho đến (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nhấn mạnh rằng người hoặc sự vật được nêu ra cũng thuộc trường hợp đang nói đến.
强调所说的人或事物也包括在内。
Dùng để nhấn mạnh rằng người hoặc sự vật được nêu ra cũng thuộc trường hợp đang nói đến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cho đến (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
甚至连父母也 cho đến cả bố mẹ cũng | 甚至连她的父母也无法说服她。 Cho đến cả bố mẹ cũng không thể thuyết phục cô ấy. |
甚至连一个小错误也 cho đến một lỗi nhỏ cũng | 甚至连一个小错误也可能造成大问题。 Cho đến một lỗi nhỏ cũng có thể gây ra vấn đề lớn. |
一分钱也没有 cho đến một đồng cũng không có | 那时,他连一分钱也没有。 Lúc đó, anh ấy cho đến một đồng cũng không có. |
甚至连我也 cho đến tôi cũng | 甚至连我也不知道答案。 Cho đến tôi cũng không biết câu trả lời. |
甚至连孩子也 cho đến trẻ con cũng | 甚至连孩子也明白这一点。 Cho đến trẻ con cũng hiểu điều đó. |