Anh - Việt

Bản dịch của từ Cho đến trong tiếng Trung

cho đến

Giới từTrạng từ

cho đến (Giới từ)

Nghĩa 01 · Biểu thị thời điểm, vị trí hoặc mức độ là điểm kết thúc của một khoảng.

表示时间、地点或程度的终点。

Biểu thị thời điểm, vị trí hoặc mức độ là điểm kết thúc của một khoảng.

Ví dụ
课程一直上到下午五点。【】Buổi học kéo dài cho đến năm giờ chiều.
水涨到我的膝盖。【】Nước ngập cho đến đầu gối tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cho đến (Preposition)

Danh từ + cho đếncho đến + Danh từcho đến + Số lượngcho đến + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cho đến
Collocation
Ví dụ

从头到尾

từ đầu cho đến cuối

我从头到尾看了这部电影。

Tôi đã xem bộ phim từ đầu cho đến cuối.

cho đến (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Dùng để nhấn mạnh rằng người hoặc sự vật được nêu ra cũng thuộc trường hợp đang nói đến.

强调所说的人或事物也包括在内。

Dùng để nhấn mạnh rằng người hoặc sự vật được nêu ra cũng thuộc trường hợp đang nói đến.

Ví dụ
连小孩子也懂这个故事。【】Cho đến em bé cũng hiểu câu chuyện này.
连小细节也很重要。【】Cho đến những chi tiết nhỏ cũng rất quan trọng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cho đến (Adverb)

cho đến + Danh từ
Kết hợp từ của cho đến
Collocation
Ví dụ

甚至连父母也

cho đến cả bố mẹ cũng

甚至连她的父母也无法说服她。

Cho đến cả bố mẹ cũng không thể thuyết phục cô ấy.

甚至连一个小错误也

cho đến một lỗi nhỏ cũng

甚至连一个小错误也可能造成大问题。

Cho đến một lỗi nhỏ cũng có thể gây ra vấn đề lớn.

一分钱也没有

cho đến một đồng cũng không có

那时,他连一分钱也没有。

Lúc đó, anh ấy cho đến một đồng cũng không có.

甚至连我也

cho đến tôi cũng

甚至连我也不知道答案。

Cho đến tôi cũng không biết câu trả lời.

甚至连孩子也

cho đến trẻ con cũng

甚至连孩子也明白这一点。

Cho đến trẻ con cũng hiểu điều đó.

Video ngữ cảnh