Anh - Việt
Chợ Điền
Danh từ
Chợ Điền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một mỏ chì kẽm ở huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn.
越南北部Chợ Đồn县的一座铅锌矿。
Tên một mỏ chì kẽm ở huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn.
Ví dụ
工人每天在Chợ Điền矿山开采铅锌矿石。【】Công nhân ở Chợ Điền khai thác quặng chì kẽm mỗi ngày.
来自Chợ Điền的矿石被运往铅冶炼厂。【】Quặng từ Chợ Điền được đưa đến nhà máy luyện chì.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Chợ Điền (Noun)
Danh từ + Chợ ĐiềnĐộng từ + Chợ Điền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
Chợ Điền 矿 mỏ Chợ Điền | 在北遏省,Chợ Điền 矿曾是最大的铅锌矿之一。 Ở Bắc Kạn, mỏ Chợ Điền từng là một trong những mỏ chì kẽm lớn nhất. |