Anh - Việt
chớ hề
Trạng từ
chớ hề (Trạng từ)
Nghĩa 01 · chưa bao giờ
从未
chưa bao giờ
Ví dụ
兰从不在网上发布私人照片。【】Lan chớ hề đăng ảnh riêng tư lên mạng.
明从未侮辱同事。【】Minh chớ hề xúc phạm đồng nghiệp ở công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chớ hề
从未
chưa bao giờ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa