Anh - Việt

Bản dịch của từ Cho là trong tiếng Trung

cho là

Động từ

cho là (Động từ)

Nghĩa 01 · Có ý kiến hoặc nhận định rằng người, vật hay việc nào đó như thế nào.

认为某人或某事具有某种性质。

Có ý kiến hoặc nhận định rằng người, vật hay việc nào đó như thế nào.

Ví dụ
我认为这个计划太贵了。【】Tôi cho là kế hoạch này quá tốn kém.
很多人认为她很有经验。【】Nhiều người cho là cô ấy rất có kinh nghiệm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cho là (Verb)

cho là + Danh từcho là + Tính từ
Kết hợp từ của cho là
Collocation
Ví dụ

认为某事是原因

cho là nguyên nhân

科学家认为空气污染是主要原因。

Các nhà khoa học cho là ô nhiễm không khí là nguyên nhân chính.

Video ngữ cảnh