Anh - Việt
cho máu
Động từ
cho máu (Động từ)
Nghĩa 01 · Hiến máu của mình để dùng trong y tế.
捐献血液,供医疗使用。
Hiến máu của mình để dùng trong y tế.
Ví dụ
我每六个月去献血一次。【】Tôi đi cho máu mỗi sáu tháng một lần.
医院需要O型血的人来捐血。【】Bệnh viện đang cần người cho máu nhóm O.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cho máu (Verb)
Danh từ + cho máuTính từ + cho máucho máu + Trạng từcho máu + Từ đi kèmĐộng từ + cho máu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
献血活动 đợt cho máu | 学校四月份举办献血活动。 Trường tổ chức đợt cho máu vào tháng Tư. |