Anh - Việt

Bản dịch của từ Chõ miệng trong tiếng Trung

chõ miệng

Danh từ

chõ miệng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người hay nói leo, thích xen vào chuyện của người khác.

爱多嘴、爱管闲事的人。

Người hay nói leo, thích xen vào chuyện của người khác.

Ví dụ
她真是个多嘴的人,连邻居的事也要插一脚。【】Bà ấy đúng là chõ miệng, chuyện nhà hàng xóm cũng muốn xen vào.
别把私事告诉他,他这人特别多嘴。【】Đừng kể chuyện riêng cho anh ta, anh ấy là chõ miệng lắm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chõ miệng (Noun)

Danh từ + chõ miệngchõ miệng + Giới từchõ miệng + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chõ miệng
Collocation
Ví dụ

爱打听的长舌妇

bà chõ miệng

她真是个爱管闲事的长舌妇,谁家的事都知道。

Bà ấy đúng là bà chõ miệng, chuyện nhà ai cũng biết.

爱说闲话的性格

tính chõ miệng

她爱说闲话,所以大家都有点提防她。

Cô ấy có tính chõ miệng nên ai cũng ngại.

Video ngữ cảnh