Anh - Việt
cho nên
Liên từ
cho nên (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nối nguyên nhân đã nói với kết quả hoặc điều xảy ra sau đó.
表示前面原因所导致的结果。
Dùng để nối nguyên nhân đã nói với kết quả hoặc điều xảy ra sau đó.
Ví dụ
雨下得很大,所以我们待在家里。【】Trời mưa to, cho nên chúng tôi ở nhà.
她练习很多,因此进步很快。【】Cô ấy đã luyện tập nhiều, cho nên cô ấy tiến bộ nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa