Anh - Việt

Bản dịch của từ Chó ngộ trong tiếng Trung

chó ngộ

Danh từ

chó ngộ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con chó mắc bệnh dại, có thể trở nên hung dữ và cắn người.

患狂犬病的狗,可能会变得凶猛并咬人。

Con chó mắc bệnh dại, có thể trở nên hung dữ và cắn người.

Ví dụ
那只疯狗咬了邻里的一名居民。【】Con chó ngộ đã cắn một người trong xóm.
大家远离那只在街上跑的疯狗。【】Mọi người tránh xa chó ngộ đang chạy ngoài đường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chó ngộ (Noun)

chó ngộ + Động từĐộng từ + chó ngộ
Kết hợp từ của chó ngộ
Collocation
Ví dụ

疯狗咬人

chó ngộ cắn người

居民被警告该地区有一只咬过人的疯狗。

Người dân được cảnh báo về một con chó ngộ cắn người trong khu vực.

患狂犬病的狗

chó ngộ mắc bệnh dại

患狂犬病的狗需要立即处理,以防止疾病传播。

Con chó ngộ mắc bệnh dại cần được xử lý ngay để tránh lây lan.