Anh - Việt
chợ người
Danh từ
chợ người (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi người lao động và người sử dụng lao động gặp nhau để tìm việc làm và tuyển dụng.
求职和招聘双方相遇、寻找工作机会的场所或体系。
Nơi người lao động và người sử dụng lao động gặp nhau để tìm việc làm và tuyển dụng.
Ví dụ
许多工人一大早就到劳动力市场找工作。【】Nhiều người lao động đến chợ người từ sáng sớm để tìm việc làm.
他在网上求职市场注册,希望找到更好的机会。【】Anh ấy đăng ký tìm việc trên chợ người trực tuyến để có cơ hội tốt hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chợ người (Noun)
chợ người + Danh từchợ người + Tính từchợ người + Từ đi kèmĐộng từ + chợ người
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
劳动力市场 chợ người lao động | 许多应届毕业生仍然很难在劳动力市场上找到工作。 Nhiều sinh viên mới ra trường vẫn khó tìm việc trên chợ người lao động. |