Anh - Việt
chỗ phạm
Danh từ
chỗ phạm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỗ trên cơ thể mà nếu bị thương thì dễ nguy hiểm đến tính mạng.
身体上受伤后可能危及生命的脆弱部位。
Chỗ trên cơ thể mà nếu bị thương thì dễ nguy hiểm đến tính mạng.
Ví dụ
击中身体的要害部位可能致命。【】Đánh trúng chỗ phạm trên người có thể gây chết người.
教练叮嘱学生永远不要击打对手的致命部位。【】Võ sư dặn học trò tránh đánh vào chỗ phạm của đối thủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỗ phạm (Noun)
chỗ phạm + Giới từchỗ phạm + Tính từĐộng từ + chỗ phạm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人体要害部位 chỗ phạm trên cơ thể | 颈部是人体的一个要害部位。 Cổ là một chỗ phạm trên cơ thể người. |