Anh - Việt
cho qua
Động từ
cho qua (Động từ)
Nghĩa 01 · Không chú ý đến hoặc coi một việc, vấn đề là không quan trọng.
不注意或认为某事不重要。
Không chú ý đến hoặc coi một việc, vấn đề là không quan trọng.
Ví dụ
不要忽视这些异常迹象。【】Đừng cho qua những dấu hiệu bất thường này.
她忽略了报告中的一个小错误。【】Cô ấy cho qua một lỗi nhỏ trong báo cáo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Không chấp hoặc không nhắc lại lỗi lầm, chuyện không vui nữa.
不计较或不再提起过错、不愉快的事。
Không chấp hoặc không nhắc lại lỗi lầm, chuyện không vui nữa.
Ví dụ
他已经道歉了,你就算了吧。【】Anh ấy xin lỗi rồi, bạn cho qua đi.
妈妈这次没有计较我的小错误。【】Mẹ cho qua lỗi nhỏ của con lần này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cho qua (Verb)
cho qua + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
忽略错误 cho qua lỗi lầm | 经理决定忽略这个小错误。 Sếp quyết định cho qua lỗi lầm nhỏ này. |
算了,不再计较那件事 cho qua chuyện đó | 事情已经过去了,就别再计较了。 Chuyện đó qua rồi, bạn hãy cho qua chuyện đó đi. |
不计较无心之言 cho qua lời nói vô ý | 她没有计较同事无心的话。 Cô ấy cho qua lời nói vô ý của đồng nghiệp. |
忽略小细节 cho qua chi tiết nhỏ | 不要忽略合同中的小细节。 Đừng cho qua chi tiết nhỏ trong hợp đồng. |
对轻微违规行为网开一面 cho qua vi phạm nhỏ | 学校不能对这次轻微违规网开一面。 Nhà trường không thể cho qua vi phạm nhỏ này. |