Anh - Việt

Bản dịch của từ Chó rừng trong tiếng Trung

chó rừng

Danh từ

chó rừng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài chó hoang sống tự do trong rừng, thường săn mồi theo bầy.

生活在野外森林中、常成群捕猎的犬类动物。

Loài chó hoang sống tự do trong rừng, thường săn mồi theo bầy.

Ví dụ
在深山里,一群野狗成群结队地捕猎。【】Trong rừng sâu, đàn chó rừng săn mồi theo bầy.
村民说,夜里野狗常常在村子附近出没。【】Người dân nói chó rừng thường xuất hiện gần bản làng vào ban đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chó rừng (Noun)

Danh từ + chó rừngchó rừng + Danh từchó rừng + Tính từĐộng từ + chó rừng
Kết hợp từ của chó rừng
Collocation
Ví dụ

一群野狗

đàn chó rừng

一群野狗整个上午都在追赶那只羚羊。

Một đàn chó rừng đã đuổi theo con linh dương suốt cả buổi sáng.

野狗数量

quần thể chó rừng

最新报道显示,这个国家公园的野狗数量已经回升。

Tin mới cho biết quần thể chó rừng ở vườn quốc gia này đã tăng trở lại.

Video ngữ cảnh