Anh - Việt
chó sói
Danh từ
chó sói (Danh từ)
Nghĩa 01 · chó rừng mõm nhọn, lông đuôi rậm, chuyên bắt thú khác để ăn thịt
狼,野生犬类,狩猎其他动物。
chó rừng mõm nhọn, lông đuôi rậm, chuyên bắt thú khác để ăn thịt
Ví dụ
一只狼在森林里追逐鹿。【】Một con chó sói đuổi theo hươu ở rừng Ba Vì.
动物园里的狼不吃游客的食物。【】Con chó sói trong sở thú không ăn thức ăn của khách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa