Anh - Việt
chó tây
Danh từ
chó tây (Danh từ)
Nghĩa 01 · loài chó châu Âu thân thon, tai dài, chân cao
欧洲瘦狗
loài chó châu Âu thân thon, tai dài, chân cao
Ví dụ
这只猎犬在公园里跑得很快。【】Chó tây chạy rất nhanh trong công viên.
你没有见过那种长耳的狗吗?【】Bạn chưa từng thấy chó tây có tai dài đó sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa