Anh - Việt

Bản dịch của từ Chớ thây trong tiếng Trung

chớ thây

Động từ

chớ thây (Động từ)

Nghĩa 01 · Không thèm để ý đến, mặc kệ điều gì đó.

不予理会,置之不理。

Không thèm để ý đến, mặc kệ điều gì đó.

Ví dụ
他说什么你就别理,别往心里去。【】Nó nói gì thì cứ chớ thây, đừng để bụng.
那些琐碎的小事无视就好,真的不重要。【】Việc lặt vặt đó, bạn cứ chớ thây cũng được.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh