Anh - Việt
chờ thời
Động từ
chờ thời (Động từ)
Nghĩa 01 · Đợi đến khi có cơ hội hoặc điều kiện thuận lợi rồi mới hành động.
等待有利的时机再行动。
Đợi đến khi có cơ hội hoặc điều kiện thuận lợi rồi mới hành động.
Ví dụ
他决定先等待时机再行动。【】Anh ấy quyết định chờ thời rồi mới hành động.
做生意时,有时要等待合适的时机来避免风险。【】Trong kinh doanh, đôi khi phải chờ thời để tránh rủi ro.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chờ thời (Verb)
Giới từ + chờ thờiTính từ + chờ thờichờ thời + Động từĐộng từ + chờ thời
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在等待时机的同时 trong lúc chờ thời | 在等待时机的同时,他们积累了经验和资源。 Trong lúc chờ thời, họ tích lũy kinh nghiệm và nguồn lực. |