Anh - Việt
chộ
Động từ
chộ (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhìn thấy ai hoặc vật nào đó; thường dùng trong khẩu ngữ địa phương.
看见;发现。
Nhìn thấy ai hoặc vật nào đó; thường dùng trong khẩu ngữ địa phương.
Ví dụ
我今天早上在市场看见他了。【】Tôi chộ anh ấy ở chợ sáng nay.
我刚走出巷子,就看见了以前的老师。【】Vừa ra ngõ, tôi đã chộ cô giáo cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chộ (Verb)
chộ + Danh từchộ + Giới từchộ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
看见某人的脸 chộ mặt ai | 我很久没看见她的脸了。 Lâu rồi tôi chưa chộ mặt chị ấy. |