Anh - Việt
chỏ
Danh từ
chỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần khớp giữa cánh tay và cẳng tay.
手臂中间弯曲的关节。
Phần khớp giữa cánh tay và cẳng tay.
Ví dụ
我骑车摔倒后,肘部很疼。【】Tôi bị đau ở chỏ sau khi ngã xe.
他思考时把肘部撑在桌子上。【】Anh ấy chống chỏ lên bàn khi suy nghĩ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỏ (Noun)
Tính từ + chỏchỏ + Động từĐộng từ + chỏ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
肘部疼痛 đau chỏ | 他骑车摔倒后肘部疼痛。 Anh ấy bị đau chỏ sau khi ngã xe. |