cho
cho (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển tiền, đồ vật hoặc thứ mình có cho người khác để họ nhận được.
把钱、物品等交给别人。
Chuyển tiền, đồ vật hoặc thứ mình có cho người khác để họ nhận được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cho phép hoặc tạo điều kiện để ai đó làm việc gì.
允许或使某人能够做某事。
Cho phép hoặc tạo điều kiện để ai đó làm việc gì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đặt hoặc đưa vật vào một nơi, một vị trí nào đó.
把东西放进或放到某个地方。
Đặt hoặc đưa vật vào một nơi, một vị trí nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Nghĩ hoặc nhận định rằng ai, sự việc nào đó có đặc điểm nhất định.
认为某人或某事具有某种特点。
Nghĩ hoặc nhận định rằng ai, sự việc nào đó có đặc điểm nhất định.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Tạo ra hoặc mang lại sản phẩm, kết quả hay lợi ích nào đó.
产生或带来某种产品、结果或收益。
Tạo ra hoặc mang lại sản phẩm, kết quả hay lợi ích nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cho (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
给某人一个机会 cho ai cơ hội | 这份工作给我一个学习更多的机会。 Công việc này cho tôi cơ hội học hỏi nhiều hơn. |
送礼物 cho quà | 兰送给妹妹一份生日礼物。 Lan cho quà sinh nhật cho em gái. |
允许做某事 cho phép | 父母不允许我晚回家。 Bố mẹ không cho phép tôi đi về muộn. |
产生结果 cho kết quả | 这种方法产生了很好的结果。 Phương pháp này cho kết quả tốt. |
给某人钱 cho tiền | 他给贫困儿童钱。 Ông ấy cho tiền các em nhỏ nghèo. |
cho (Giới từ)
Nghĩa 01 · Biểu thị người hoặc vật nhận được lợi ích, sự việc hay tác động.
表示受益者、接受者或动作的对象。
Biểu thị người hoặc vật nhận được lợi ích, sự việc hay tác động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Biểu thị mục đích của hành động được nói đến.
表示做某事的目的。
Biểu thị mục đích của hành động được nói đến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cho (Preposition)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
给妈妈买礼物 mua quà cho mẹ | 我在妈妈生日那天给她买了礼物。 Tôi mua quà cho mẹ vào ngày sinh nhật của bà. |
以便某人能做某事 để cho ai làm gì | 我说得很慢,以便每个人都能理解。 Tôi nói chậm để cho mọi người hiểu. |
给某人寄信 gửi thư cho ai | 她给一位老朋友寄了一封信。 Cô ấy gửi thư cho bạn cũ. |
为未来储存某物 để dành cho tương lai | 他为未来存一些钱。 Anh ấy để dành một ít tiền cho tương lai. |
学费的钱 tiền cho học phí | 这个家庭需要孩子学费的钱。 Gia đình cần tiền cho học phí của con. |