Anh - Việt
chò
Danh từ
chò (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây rừng to, thân thẳng và tròn, tán lá gọn, gỗ có thớ thẳng dùng để làm nhà và đóng thuyền.
龙脑香科的一种高大热带树木,木材纹理通直,常用于建房和造船。
Cây rừng to, thân thẳng và tròn, tán lá gọn, gỗ có thớ thẳng dùng để làm nhà và đóng thuyền.
Ví dụ
这片森林里有很多龙脑香科树木。【】Trong rừng này có nhiều cây chò.
龙脑香科树的木材纹理笔直,常用来建房。【】Gỗ chò thớ thẳng nên người ta thường dùng để làm nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chò (Noun)
Danh từ + chòchò + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
龙脑香树 cây chò | 龙脑香树可以长到三十多米高,树干非常笔直。 Những cây chò cao hơn ba mươi mét và thân rất thẳng. |
龙脑香科硬木 gỗ chò | 龙脑香科硬木纹理笔直,因此常用于建造房屋和造船。 Loại gỗ chò có thớ thẳng nên thường dùng để làm nhà và đóng thuyền. |
龙脑香科森林 rừng chò | 许多地方的龙脑香科森林正在减少。 Rừng chò ở nhiều nơi đang bị thu hẹp dần. |