Anh - Việt
chó vá
Danh từ
chó vá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chó có những mảng lông màu khác nhau trên thân.
身上有不同颜色斑块毛的狗。
Chó có những mảng lông màu khác nhau trên thân.
Ví dụ
邻居家那只花斑狗每天早上叫得很大声。【】Con chó vá nhà hàng xóm sủa rất to mỗi sáng.
我喜欢花斑狗,因为它们的毛色很漂亮。【】Tôi thích chó vá vì bộ lông của nó rất đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chó vá (Noun)
Từ đi kèm + chó váchó vá + Tính từchó vá + Động từĐộng từ + chó vá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一只花斑狗 con chó vá | 一只花斑狗正在树下睡觉。 Một con chó vá đang nằm ngủ dưới gốc cây. |