Anh - Việt
cho về
Động từ
cho về (Động từ)
Nghĩa 01 · Cho phép hoặc để người nào đó trở về nhà hoặc nơi họ đã ở trước đó.
允许或让某人回到自己的家或原来的地方。
Cho phép hoặc để người nào đó trở về nhà hoặc nơi họ đã ở trước đó.
Ví dụ
看我累了,妈妈让我回家休息。【】Thấy con mệt, mẹ cho về nhà nghỉ ngơi.
因为下雨,老师让我们提前回家了。【】Hết giờ học, cô giáo cho về sớm vì trời mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cho về (Verb)
Danh từ + cho vềcho về + Trạng từĐộng từ + cho về
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
放学时间 giờ cho về | 学校放学时间是上午11点。 Giờ cho về của trường là 11 giờ trưa. |