Anh - Việt

Bản dịch của từ Chơ vơ trong tiếng Trung

chơ vơ

Tính từ

chơ vơ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Trạng thái lẻ loi, trơ trọi một mình giữa khoảng trống rộng, không có ai bầu bạn hoặc nương tựa.

孤单一人,无依无靠,置身于空旷之中。

Trạng thái lẻ loi, trơ trọi một mình giữa khoảng trống rộng, không có ai bầu bạn hoặc nương tựa.

Ví dụ
在陌生的城市里,她感到孤单无助。【】Giữa thành phố xa lạ, cô ấy cảm thấy chơ vơ.
父母离开后,男孩独自一人站在空荡的操场上。【】Sau khi cha mẹ đi xa, cậu bé đứng chơ vơ giữa sân trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chơ vơ (Adjective)

Danh từ + chơ vơchơ vơ + Danh từchơ vơ + Từ đi kèmĐộng từ + chơ vơ
Kết hợp từ của chơ vơ
Collocation
Ví dụ

孤零零的房子

ngôi nhà chơ vơ

山坡上的房子孤零零的,看起来很寂寞。

Ngôi nhà chơ vơ bên sườn đồi trông thật cô đơn.

Video ngữ cảnh