Anh - Việt
choa
Đại từ
choa (Đại từ)
Nghĩa 01 · Từ phương ngữ miền Trung dùng để người nói tự gọi mình hoặc nhóm của mình.
中部方言中说话人用来称自己或自己一方的人称代词。
Từ phương ngữ miền Trung dùng để người nói tự gọi mình hoặc nhóm của mình.
Ví dụ
这个星期天,我要去看奶奶。【】Chủ nhật này, choa về thăm bà.
这件事太难了,我们一起做吧。【】Việc ni khó quá, choa cùng làm nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choa (Pronoun)
choa + Từ đi kèmchoa + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
你和我 choa với mi | 这是你和我之间的事,别告诉别人。 Chuyện giữa choa với mi, đừng kể ai nghe. |