Anh - Việt

Bản dịch của từ Choai choãi trong tiếng Trung

choai choãi

Tính từ

choai choãi (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chân hoặc tay dang rộng ra, không khép lại.

四肢或两腿向外张开,不并拢的样子。

Chân hoặc tay dang rộng ra, không khép lại.

Ví dụ
他双腿叉开站在门口。【】Anh ấy đứng choai choãi chân trước cửa nhà.
母鸡四肢摊开坐在草地上。【】Con gà ngồi choai choãi trên bãi cỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của choai choãi (Adjective)

Danh từ + choai choãiĐộng từ + choai choãi
Kết hợp từ của choai choãi
Collocation
Ví dụ

双腿叉开的步态

dáng đi choai choãi

他的步态很特别,双腿叉得很开。

Ông ấy có dáng đi choai choãi đặc trưng.

Video ngữ cảnh