Anh - Việt

Bản dịch của từ Choai trong tiếng Trung

choai

Tính từ

choai (Tính từ)

Nghĩa 01 · Đã lớn phổng lên, không còn là trẻ nhỏ nhưng chưa trưởng thành hẳn.

已经长大不少,但还没有完全成年。

Đã lớn phổng lên, không còn là trẻ nhỏ nhưng chưa trưởng thành hẳn.

Ví dụ
那孩子已经长大不少了,旧衣服都小了。【】Con bé lớn choai rồi, quần áo cũ đều chật.
那个快成年的男孩已经会帮爸爸干活了。【】Cậu con trai choai choai đã biết phụ bố làm việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của choai (Adjective)

Danh từ + choaiTính từ + choaichoai + Từ đi kèm
Kết hợp từ của choai
Collocation
Ví dụ

快成年的男孩

cậu bé lớn choai

这个快成年的男孩已经可以自己坐公交车上学了。

Cậu bé lớn choai đã có thể tự đi xe buýt đến trường.

快成年的女孩

cô bé lớn choai

这个快成年的女孩不想再被叫作小孩子了。

Cô bé lớn choai không còn muốn được gọi là trẻ con nữa.

Video ngữ cảnh