Anh - Việt
choài
Động từ
choài (Động từ)
Nghĩa 01 · vươn dài hai tay và toàn thân ra phía trước, theo chiều nằm ngang
向前伸展
vươn dài hai tay và toàn thân ra phía trước, theo chiều nằm ngang
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
choài
向前伸展
vươn dài hai tay và toàn thân ra phía trước, theo chiều nằm ngang
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa