Anh - Việt

Bản dịch của từ Choái trong tiếng Trung

choái

Danh từ

choái (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cọc hoặc que cắm xuống đất để làm chỗ tựa cho cây thân leo bám vào.

插在地上供攀缘植物攀附的木桩或支架。

Cọc hoặc que cắm xuống đất để làm chỗ tựa cho cây thân leo bám vào.

Ví dụ
农夫在地上插了一根支架,用来支撑攀爬的豆藤。【】Bác nông dân cắm một cái choái để đỡ cây đậu leo.
藤蔓紧紧缠绕在竹制支架上。【】Dây leo đã quấn chặt quanh cái choái tre.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của choái (Noun)

choái + Danh từĐộng từ + choái
Kết hợp từ của choái
Collocation
Ví dụ

竹竿支柱

choái tre

外婆用竹竿支柱撑起丝瓜藤。

Bà ngoại dùng choái tre để đỡ giàn mướp.

番茄支架

choái cà chua

他在市场又买了几根番茄支架。

Anh ấy mua thêm choái cà chua ở chợ.

Video ngữ cảnh