Anh - Việt
choại
Danh từ
choại (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây leo có thân dai và chắc, thường mọc ở rừng ngập mặn ven biển.
一种生长在红树林或咸水海岸林中的坚韧藤本植物。
Cây leo có thân dai và chắc, thường mọc ở rừng ngập mặn ven biển.
Ví dụ
choại藤缠满了河岸边的树木。【】Dây choại leo kín thân cây bần ven sông.
村民用choại藤绑扎竹筏。【】Người dân dùng dây choại để buộc bè tre.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choại (Noun)
Danh từ + choại
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
红树藤 cây choại | 这种红树藤紧紧缠绕在沿海红树的根上。 Cây choại bám chặt vào rễ đước ven biển. |
红树林藤本植物 dây choại | 红树林藤本植物爬满了河边的树干。 Dây choại leo kín các gốc đước ven sông. |