Anh - Việt
choăn choắt
Tính từ
choăn choắt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nhỏ, gầy và còi cọc, trông yếu ớt.
身材矮小、瘦弱,显得发育不足。
Nhỏ, gầy và còi cọc, trông yếu ớt.
Ví dụ
那个男孩看起来很瘦小,可能是营养不良。【】Thằng bé trông choăn choắt quá, chắc là thiếu ăn.
花园里的幼苗因缺少阳光而发育不良。【】Mấy cây non trong vườn choăn choắt vì thiếu nắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choăn choắt (Adjective)
Danh từ + choăn choắtĐộng từ + choăn choắt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
瘦小的身材 dáng người choăn choắt | 这个男孩身材瘦小,所以经常被朋友取笑。 Cậu bé có dáng người choăn choắt nên hay bị bạn bè trêu. |
发育不良的树 cây choăn choắt | 岩坡上长着一些矮小的树,因为缺少阳光和水分。 Những cây choăn choắt mọc trên sườn đá vì thiếu nắng và nước. |
瘦小的孩子 đứa trẻ choăn choắt | 那个瘦小的孩子因为家境困难,被全村人疼爱。 Đứa trẻ choăn choắt ấy được cả làng thương vì hoàn cảnh khó khăn. |
细瘦的脖子 cái cổ choăn choắt | 这只鸡脖子细瘦,看起来很虚弱。 Con gà có cái cổ choăn choắt, trông rất yếu. |