Anh - Việt
choán
Động từ
choán (Động từ)
Nghĩa 01 · Chiếm hết không gian hoặc thời gian, không còn chỗ cho những thứ khác.
占据大量空间或时间,使别的东西没有余地。
Chiếm hết không gian hoặc thời gian, không còn chỗ cho những thứ khác.
Ví dụ
新工作占去了我所有的时间。【】Công việc mới choán hết thời gian của tôi.
成堆的书占满了那张小桌子。【】Đống sách vở choán cả cái bàn nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lấn sang phạm vi, đất đai hoặc quyền lợi của người khác.
侵入别人的范围、领域或权益。
Lấn sang phạm vi, đất đai hoặc quyền lợi của người khác.
Ví dụ
那家店侵占了我家门前的人行道。【】Cửa hàng ấy choán cả vỉa hè trước nhà tôi.
他常常插手同事的工作。【】Anh ấy hay choán việc của đồng nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choán (Verb)
choán + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
占用时间 choán hết thời gian | 筹备婚礼占用了她所有的时间。 Việc chuẩn bị đám cưới choán hết thời gian của cô ấy. |
占地方 choán chỗ | 这个大柜子占了房间里太多地方。 Chiếc tủ lớn choán quá nhiều chỗ trong phòng. |
占据面积 choán diện tích | 书架占据了房间里最大的面积。 Kệ sách choán nhiều diện tích nhất trong phòng. |
占据心思 choán tâm trí | 对考试的担忧占据了我的全部心思。 Nỗi lo về kỳ thi choán hết tâm trí tôi. |
占据榜首位置 choán vị trí hàng đầu | 那支球队在本轮之后占据了榜首位置。 Đội bóng ấy đã choán vị trí hàng đầu sau vòng đấu này. |