Anh - Việt
choang choác
Tính từ
choang choác (Tính từ)
Nghĩa 01 · Từ tả cách nói năng to tiếng, ồn ào và thiếu ý tứ, làm người khác khó chịu.
说话声音很大,不顾场合,吵吵闹闹。
Từ tả cách nói năng to tiếng, ồn ào và thiếu ý tứ, làm người khác khó chịu.
Ví dụ
他在走廊上大声嚷嚷,全班都回头看。【】Nó nói choang choác ngoài hành lang làm cả lớp quay lại nhìn.
在图书馆不要吵吵闹闹,大家都在学习。【】Đừng nói choang choác trong thư viện, mọi người đang học bài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choang choác (Adjective)
Danh từ + choang choácTrạng từ + choang choác
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
粗声大气的语调 giọng điệu choang choác | 他用粗声大气的语调说话,让整个房间的人都回头看。 Anh ta nói với giọng điệu choang choác khiến cả phòng quay lại nhìn. |
说话咋咋呼呼 nói năng choang choác | 有客人在的时候,别这样咋咋呼呼地说话。 Đừng nói năng choang choác như vậy khi có khách. |
咋咋呼呼的举止 cách cư xử choang choác | 他那种咋咋呼呼的举止让同学们不喜欢他。 Cách cư xử choang choác của cậu ấy khiến các bạn không thích. |
咋咋呼呼的性格 tính cách choang choác | 他咋咋呼呼的性格有时让同事感到不自在。 Tính cách choang choác của anh ấy đôi khi khiến đồng nghiệp ngại. |
咋咋呼呼的人 người choang choác | 咋咋呼呼的人常常得罪别人。 Người choang choác thường hay làm mất lòng người khác. |